VVN

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
3,3nghìn đ
+6,5% 1 năm5,7% YTD
Đóng cửa 14/08/2026
V

Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

Xây dựng, xây lắp

Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam (VVN) có được thành lập vào năm 1998. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, và sản xuất vật liệu xây dựng. Công ty và các công ty thành viên tham gia vào các công trình công nghiệp,…

Xây dựng nhà các loạiXây dựng chuyên dụng khácTư vấn quản lý
Giá hiện tại
3,3 k₫
Vốn hoá
182 tỷ
P/E
P/B
EPS
-11.309 đ
BVPS
-50.036 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
82,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
4,0 / 1,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,3 k₫
8,46,24,01,820192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
7k4k2k-1k13%2%-9%-20%Năm 2013: Doanh thu 4.910 tỷ đNăm 2013: LNST -216 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 6.063 tỷ đNăm 2014: LNST -148 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 6.115 tỷ đNăm 2015: LNST -346 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 5.135 tỷ đNăm 2016: LNST 507 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 4.285 tỷ đNăm 2017: LNST -54 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.398 tỷ đNăm 2018: LNST -285 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.370 tỷ đNăm 2019: LNST -118 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.612 tỷ đNăm 2020: LNST -174 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.291 tỷ đNăm 2021: LNST -39 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.653 tỷ đNăm 2022: LNST -295 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.864 tỷ đNăm 2023: LNST -426 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 4.413 tỷ đNăm 2024: LNST -468 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 4.014 tỷ đNăm 2025: LNST -622 tỷ đ25Biên ròng: -4,4%Biên ròng: -2,4%Biên ròng: -5,7%Biên ròng: 9,9%Biên ròng: -1,3%Biên ròng: -8,4%Biên ròng: -2,7%Biên ròng: -3,8%Biên ròng: -0,9%Biên ròng: -11,1%Biên ròng: -14,9%Biên ròng: -10,6%Biên ròng: -15,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam (VVN) có được thành lập vào năm 1998. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, và sản xuất vật liệu xây dựng. Công ty và các công ty thành viên tham gia vào các công trình công nghiệp, sản xuất kim loại và xi măng, cơ sở hạ tầng điện, ... VVN có một số dự án tiêu biểu như: nhà máy phân loại Bauxite Tân Rai, nhà máy khai thác đồng và luyện kim phức hợp Sin Quyền, nhà máy kẽm Thái Nguyên ở lĩnh vực khai thác; nhà máy Cao su Đà Nẵng, nhà máy phân bón Super Phosphate Lâm Thao ở ngành Hoá chất; nhà máy xi măng Thái Nguyên, Nhà máy xi măng Bút Sơn ở ngành vật liệu xây dựng; và nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, kiến ​​trúc ở các lĩnh vực khác. VVN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (4 ngành nghề)
Xây dựng nhà các loạiXây dựng chuyên dụng khácTư vấn quản lýHoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254.014-6221,8%-15,5%22,6%-13,8%-11.309-50.036-2,64-9,0%-33,0%
20244.413-468-0,1%-10,6%22,2%-9,9%-8.509-38.273-3,25+54,1%-9,8%
20232.864-4262,1%-14,9%26,8%-9,1%-7.745-28.909-3,95+8,0%-44,5%
20222.653-2952,5%-11,1%25,6%-6,1%-5.364-20.945-5,20-38,2%-660,8%
20214.291-395,5%-0,9%4,8%-0,8%-709-14.636-7,38-7,0%+77,8%
20204.612-1747,5%-3,8%24,2%-3,1%-3.164-13.091-8,74+5,5%-47,4%
20194.370-1186,1%-2,7%23,4%-2,1%-2.145-9.182-12,20+28,6%+58,5%
20183.398-2855,6%-8,4%79,3%-4,7%-5.182-6.527-17,89-20,7%-426,0%
20174.285-547,0%-1,3%137,0%-0,9%-982-709-160,21-16,6%-110,7%
20165.1355076,9%9,9%540,0%7,7%9.2181.70968,81-16,0%+246,4%
20156.115-3467,4%-5,7%99,5%-5,1%-6.291-6.327-20,46+0,9%-133,9%
20146.063-1487,0%-2,4%692,2%-2,0%-2.691-382-342,99+23,5%+31,4%
20134.910-2167,8%-4,4%-125,3%-2,8%-3.9273.12743,91

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
82,80%
Trần Thị Minh
0,20%
Tạ Đăng Tính
0,10%
Nguyễn Thế Thành
0,10%
Hoàng Thế Hiển
0,10%
Nguyễn Thị Thu Nga
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
16,60%