VW3

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần VIWASEEN3

Giá đóng cửa gần nhất
9,2nghìn đ
+4,0% 1 năm16,4% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
V

Công ty Cổ phần VIWASEEN3

Xây dựng, xây lắp

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">Công ty Cổ phần VIWASEEN3 (VW3) có tiền thân là Xí nghiệp Khoan khai thác Nước ngầm được thành lập vào năm 1999. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư và thi công xây lắp các công trình cấp thoát nước. VW3 chính thức …

Sản xuất vật tư, thiết bị, phụ tùng phục vụ chuyên ngành cấp thoát nướcKinh doanh vật tư, thiết bị, phụ tùng phục vụ chuyên ngành cấp thoát nướcTư vấn đầu tư
Giá hiện tại
9,2 k₫
Vốn hoá
18 tỷ
P/E
P/B
0,50
EPS
-3.000 đ
BVPS
18.500 đ
Cổ tức TM
700 đ (~7,6%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
54,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,4 / 8,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 9,2 k₫
18,614,29,85,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (9 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k3%-5%-13%-21%Năm 2017: Doanh thu 284 tỷ đNăm 2017: LNST 7 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 287 tỷ đNăm 2018: LNST 7 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 281 tỷ đNăm 2019: LNST 3 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 134 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 253 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 254 tỷ đNăm 2022: LNST 3 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 360 tỷ đNăm 2023: LNST 3 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 265 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 36 tỷ đNăm 2025: LNST -6 tỷ đ25Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: -16,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">Công ty Cổ phần VIWASEEN3 (VW3) có tiền thân là Xí nghiệp Khoan khai thác Nước ngầm được thành lập vào năm&nbsp;1999. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư và thi công xây lắp các công trình cấp thoát nước. VW3 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007.&nbsp;Công ty&nbsp;đã tham gia thi công xây lắp các nhà máy nước có công suất từ 25.000 m3/ngày&nbsp;đêm&nbsp;đến 150.000 m3/ngày&nbsp;đêm với vai trò tổng thầu hoặc thành viên chính trong liên danh. Cụ thể như Nhà máy&nbsp;Nước Việt Xuân (Vĩnh Phúc) với công suất 30.000 m3/ngày&nbsp;đêm, Nhà máy Nước&nbsp;Bắc Thăng Long (Hà Nội)&nbsp;với công suất 150.000 m3/ngày&nbsp;đêm, Nhà máy Nước Hưng&nbsp;Đạo&nbsp;(Hải Phòng) với công suất 30.000 m3/ngày&nbsp;đêm, Nhà máy Nước Bắc Ninh - Giai đoạn II với công suất 30.000 m3/ngày đêm.VW3 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2020.</DIV>

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20172025 (9 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (12 ngành nghề)
Sản xuất vật tư, thiết bị, phụ tùng phục vụ chuyên ngành cấp thoát nướcKinh doanh vật tư, thiết bị, phụ tùng phục vụ chuyên ngành cấp thoát nướcTư vấn đầu tưTư vấn xây dựng các công trình cấp thoát nước và môi trường. Thiế kế và thi công khoan khai thác nước ngầm, khoan cọc nhồi, khoan thăm dò khoáng sản, khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn và xử lý nền móng công trìnhKinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, phụ tùng phục vụ chuyên ngành cấp thoát nướcVận tải hành khách đường bộ khácVận tải hàng hóa bằng đường bộLàm đại lý cho các hãng sản xuất vật tư, thiết bị trong và ngoài nước phục vụ sản xuất tiêu dùngKinh doanh bất động sảnXây dựng, lắp đặt các công trình cấp thoát nước và vệ sinh môi trường, công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, các công trình năng lượng, công trình hạ tầng kỹ thuật khácBán buôn ô tô và xe có động cơ khácĐại lý ô tô và xe có động cơ khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (9 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202536-6-0,8%-16,4%-15,8%-6,1%-3.00018.5001,61-86,6%-424,7%
202426525,2%0,7%4,0%1,5%1.00022.5001,72-26,4%-38,0%700
202336035,2%0,8%6,3%1,8%1.50023.0002,46+42,1%+2,6%800
202225436,8%1,1%6,2%1,8%1.50023.0002,49+0,3%+20,3%800
202125327,2%0,9%5,3%1,4%1.00022.5002,70+88,3%+72,1%600
2020134110,3%1,0%3,1%0,7%50022.0003,21-52,2%-60,7%600
201928137,6%1,2%7,6%1,9%1.50023.0003,02-2,1%-52,3%1.000
201828778,7%2,5%14,7%2,6%3.50025.0004,63+1,1%+3,3%
201728478,1%2,5%14,9%2,7%3.50023.5004,46-11,7%+18,3%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - Công ty Cổ phần
54,50%
Lưu Xuân Quang
0,20%
Lê Thị Vinh
0,10%
Nguyễn Văn Hải
0,10%
Đặng Thị Thanh Huyền
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
45,00%