VXB

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre

Giá đóng cửa gần nhất
40,7nghìn đ
+143,7% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 06/03/2026
V

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre (VXB) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1978. Năm 2004 công ty tiến hành cổ phần hoá và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh vật liệu xây …

Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácĐầu tư, quản lý, khai thác chợSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Giá hiện tại
40,7 k₫
Vốn hoá
163 tỷ
P/E
40,7
P/B
5,25
EPS
1.000 đ
BVPS
7.750 đ
Cổ tức TM
1.050 đ (~2,6%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
49,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
40,8 / 14,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 40,7 k₫
51,435,519,53,620192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (14 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k11%-1%-12%-24%Năm 2008: Doanh thu 155 tỷ đNăm 2008: LNST 13 tỷ đ08Năm 2009: Doanh thu 187 tỷ đNăm 2009: LNST 14 tỷ đ09Năm 2010: Doanh thu 193 tỷ đNăm 2010: LNST 9 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 228 tỷ đNăm 2011: LNST 12 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 231 tỷ đNăm 2012: LNST 10 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 232 tỷ đNăm 2013: LNST 8 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 234 tỷ đNăm 2014: LNST 9 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 206 tỷ đNăm 2015: LNST 6 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 214 tỷ đNăm 2016: LNST 6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 208 tỷ đNăm 2017: LNST 5 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 227 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 132 tỷ đNăm 2019: LNST -12 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 97 tỷ đNăm 2020: LNST -18 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 55 tỷ đNăm 2021: LNST 4 tỷ đ21Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: -9,4%Biên ròng: -18,6%Biên ròng: 8,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre (VXB) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1978. Năm 2004 công ty tiến hành cổ phần hoá và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác cát. Trong cơ cấu doanh thu của công ty, doanh thu từ hoạt động kinh doanh vật liệu xây dựng chiếm tỷ trọng lớn, trung bình các năm khoảng hơn 50%. Thị phần kinh doanh vật liệu xây dựng của công ty chiếm khoảng 20% thị phần trong tỉnh. Thị trường chính tập trung ở địa bàn tỉnh Bến Tre và các tỉnh lân cận như Tiền Giang, Long An, Thành phố Hồ Chí Minh. Ngoài ra công ty là đơn vị dẫn đầu trong hoạt động khai thác cát tại khu vực. Công ty được phép khai thác hai mỏ cát Tiên Thuỷ - An Hiệp và An Hiệp - Sơn Hoà trên sông Hàm Luông với công suất khai thác trên 950.000 m3/năm. Ngày 11/07/2022, VXB chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20082021 (14 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (23 ngành nghề)
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácĐầu tư, quản lý, khai thác chợSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoVận tải hàng hóa đường thủy nội địaXây dựng công trình công íchMôi giới bất động sản, dịch vụ nhà đấtBốc xếp hàng hóa đường bộ, bốc xếp hàng hóa cảng sôngBán buôn xăng, dầu, dầu nhờn, gasBán buôn hàng trang trí nội thấtXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácSản xuất tôn và xà gỗChuẩn bị mặt bằngVận tải hàng hóa bằng đường bộSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétBán buôn sắt, thépXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình đường bộLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước các công trình công nghiệp và dân dụngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêKhai thác cát sôngKinh doanh cho thuê cảng, kho bãi. Đầu tư dự án xây dựng công trình công nghiệp, công trình dân dụngBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngLắp đặt hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy các công trình công nghiệp và dân dụng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (14 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20215545,4%8,1%14,3%2,8%1.0007.7504,17-43,6%+124,6%
202097-183,5%-18,6%-61,4%-12,9%-4.5007.2503,77-26,3%-45,2%
2019132-124,4%-9,4%-26,2%-7,6%-3.00011.7502,44-42,1%-626,5%
201822729,6%1,0%3,9%1,1%50015.2502,37+8,9%-53,9%
2017208510,7%2,5%8,1%2,7%1.25015.7501,96-2,4%-18,8%1.050
201621469,9%2,9%9,7%3,2%1.50016.2501,99+3,4%+7,9%1.250
2015206610,1%2,8%9,0%3,3%1.50016.2501,72-11,7%-33,6%1.200
2014234910,3%3,8%13,2%5,0%2.25016.5001,63+0,9%+7,8%1.500
201323287,8%3,5%12,5%5,4%2.00016.2501,31+0,5%-15,3%1.500
2012231105,3%4,2%15,0%6,3%2.50016.0001,40+1,4%-19,9%1.500
2011228127,4%5,3%18,6%7,8%3.00016.2501,40+17,8%+29,8%2.000
201019396,3%4,8%15,8%5,9%2.25014.7501,66+3,2%-33,7%1.900
20091871410,1%7,5%26,8%14,5%3.50013.0000,84+20,6%+4,4%
20081551313,4%8,6%55,7%25,2%3.2506.0001,21

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
49,80%
Ngô Hữu Tài
6,70%
Phạm Quốc Bình
6,40%
Phạm Quốc Bình
6,40%
Ngô Thị Thanh Trúc
4,80%
Phan Trọng Tài
3,30%
Phan Quốc Thông
1,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
20,90%