X20

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần X20

Giá đóng cửa gần nhất
10,6nghìn đ
7,7% 1 năm10,9% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
X

Công ty Cổ phần X20

Quần áo và đồ phụ kiện

Công ty cổ phần X20 (X20) có tiền thân là Xưởng đo may hàng kỹ được thành lập vào năm 1957. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu hàng dệt, may và nguyên phụ liệu hàng dệt may. X20 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty h…

Hoạt động thiết kế chuyên dụng​May trang phục ( trừ trang phục từ da lông thú)Sản xuất sản phẩm từ plastic
Giá hiện tại
10,6 k₫
Vốn hoá
180 tỷ
P/E
5,1
P/B
0,62
EPS
2.059 đ
BVPS
17.176 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~9,4%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
71,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,7 / 11,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,6 k₫
16,412,78,95,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k5%3%2%0%Năm 2015: Doanh thu 923 tỷ đNăm 2015: LNST 37 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.020 tỷ đNăm 2016: LNST 33 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.043 tỷ đNăm 2017: LNST 31 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.048 tỷ đNăm 2018: LNST 24 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 910 tỷ đNăm 2019: LNST 5 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 775 tỷ đNăm 2020: LNST 16 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 913 tỷ đNăm 2021: LNST 9 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.144 tỷ đNăm 2022: LNST 22 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.042 tỷ đNăm 2023: LNST 20 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.302 tỷ đNăm 2024: LNST 45 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.116 tỷ đNăm 2025: LNST 35 tỷ đ25Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần X20 (X20) có tiền thân là Xưởng đo may hàng kỹ được thành lập vào năm 1957. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu hàng dệt, may và nguyên phụ liệu hàng dệt may. X20 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty hiện đang quản lý vận hành hệ thống thiết bị máy móc với công suất dệt may lên tới 17 triệu sản phẩm dệt may/năm và công suất nhuộm là 5 triệu mét/năm. X20 lần lượt được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) vào cuối năm 2017 và đầu năm 2018.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoạt động thiết kế chuyên dụng​May trang phục ( trừ trang phục từ da lông thú)Sản xuất sản phẩm từ plasticSản xuất sản phẩm khác từ gỗ, sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm rạ và vật liệu tết bệnSản xuất đồ gỗ xây dựngSản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loạiDụng cụ cuộn tóc kim loại, ô cầm tay kim loại, lượcSản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụngSản xuất thiết bị bảo vệ an toàn như​Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toànSản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khácSản xuất phao cứu sinhSản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác ( ví dụ mũ thể thao)Sản xuất quần áo amiăng ( như bộ bảo vệ chống cháy)Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khácSản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giả lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khácSản xuất bàn chải giày, quần áoSản xuất găng taySản xuất ô, ô đi nắng, gậy đi bộSản xuất các nút, khóa ấn, khóa móc, khóa trượtSản xuất tẩu hút xì gàSản xuất các sản phầm cho con người: tầu hút, lược, bình xịt, nước hoa, lọc chân không và các bình chân không khác dùng cho cá nhân hoặc gia đình, tóc giả, râu giả, bút kẻ lông màyHoạt động nhồi bông thúSản xuất mua, bán: quần áo, mũ quân phục, quân hiệu, phù hiệu, số hiệu của quân đội nhân dânSản xuất lắp ráp quân trang, quan dụng cho lực lượng vũ trang chuyên dùng cho quân sự

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.1163517,9%3,1%11,9%5,8%2.05917.1761,05-14,3%-23,2%
20241.3024518,4%3,5%15,6%6,6%2.64717.0591,38+24,9%+129,0%1.000
20231.0422016,4%1,9%7,6%3,3%1.17615.2351,28-8,9%-10,9%600
20221.1442216,2%1,9%8,6%4,0%1.29415.1181,15+25,3%+133,9%500
2021913917,7%1,0%3,7%1,6%52915.0001,37+17,8%-41,9%500
20207751619,3%2,1%6,6%3,1%94114.5291,14-14,9%+209,1%500
2019910514,0%0,6%2,2%1,0%29413.9411,23-13,1%-78,0%100
20181.0482413,0%2,3%9,4%2,5%1.41215.0592,70+0,4%-21,9%1.000
20171.0433113,3%2,9%11,8%3,6%1.82415.2942,28+2,3%-6,5%1.200
20161.0203312,4%3,2%12,6%4,8%1.94115.2941,66+10,4%-11,7%
20159233712,4%4,0%14,3%4,6%2.17615.3532,10

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bộ Quốc Phòng
71,70%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Cái Mép
2,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
25,40%