XLV

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà

Giá đóng cửa gần nhất
11,7nghìn đ
+3,8% 1 năm0,2% YTD
Đóng cửa 19/08/2026
X

Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà (XLV) có tiền thân là Chi nhánh Sông Đà 11-3 trực thuộc Công ty Cổ phần Sông Đà 11 được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình điện, nước, nhà cao tầng, khu đô thị, khu công nghiệp, các c…

Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây tải điện và trạm biến áp 500KVVận tải hàng hóa bằng đường bộSản xuất, kinh doanh kim khí, các sản phẩm về cơ khí
Giá hiện tại
11,7 k₫
Vốn hoá
35 tỷ
P/E
3,2
P/B
0,56
EPS
3.667 đ
BVPS
21.000 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~12,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
15,5 / 10,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,7 k₫
14,110,97,74,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k4%3%1%0%Năm 2015: Doanh thu 168 tỷ đNăm 2015: LNST 3 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 260 tỷ đNăm 2016: LNST 6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 243 tỷ đNăm 2017: LNST 6 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 247 tỷ đNăm 2018: LNST 6 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 271 tỷ đNăm 2019: LNST 6 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 210 tỷ đNăm 2020: LNST 3 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 271 tỷ đNăm 2021: LNST 3 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 311 tỷ đNăm 2022: LNST 5 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 149 tỷ đNăm 2023: LNST 3 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 464 tỷ đNăm 2024: LNST 10 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 353 tỷ đNăm 2025: LNST 11 tỷ đ25Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 3,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà (XLV) có tiền thân là Chi nhánh Sông Đà 11-3 trực thuộc Công ty Cổ phần Sông Đà 11 được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình điện, nước, nhà cao tầng, khu đô thị, khu công nghiệp, các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500kV. XLV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Từ năm 2010, Công ty tham gia cung cấp dịch vụ quản lý vận hành bất động sản. Công ty đã thi công một số công trình trọng điểm trong đó có trạm biến áp 220 kV Sóc Sơn – Hà Nội, trạm biến áp 220 kV Việt Trì – Phú Thọ, đường dây 500 kV Quảng Ninh – Thường Tín, dự án khách sạn quốc tế DAEWOO và khu công nghiệp Yên Phong - Bắc Ninh. XLV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2018.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây tải điện và trạm biến áp 500KVVận tải hàng hóa bằng đường bộSản xuất, kinh doanh kim khí, các sản phẩm về cơ khíQuản lý và vận hành kinh doanh bán điệnBán buôn vật tư, thiết bị, phương tiện vận tải cơ giới, phụ tùng cơ giới phục vụ thi công xây dựng và công nghệ xây dựngBán lẻ vật tư, thiết bị, phương tiện vận tải cơ giới, phụ tùng cơ giới phục vụ thi công xây dựng và công nghệ xây dựngThi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp. Xây dựng hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện đô thị và khu công nghiệp. Xây lắp đường dây tải điện, trạm biếp áp cấp điện áp đến 500KV. Xây dựng các công trình thủy điện, thủy lợi, giao thông, bưu điện, quản lý vận hành phân phối điện, nước cho các công trìnhLắp đặt hệ thống cơ, điện lạnh, chiếu sáng, thông gió, điều hòa, thông tin và điều hòa của các tỏa nhà cao tầng, khu đô thị và khu công nghiệpNghiên cứu thị trường và môi giới thương mạiDịch vụ nhà hàng, cửa hàng ăn uốngKinh doanh dịch vụ vui chơi giải tríDịch vụ quản lý bất động sản. Quản lý vận hành các tòa nhà văn phòng, khu đô thị mới. Chung cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất. Dịch vụ tư vấn bất động sảnKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanhDịch vụ kinh doanh khách sạn

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025353119,0%3,1%17,5%6,0%3.66721.0001,91-24,1%+12,9%
2024464106,4%2,1%17,1%6,3%3.33319.0001,73+212,0%+243,1%1.500
2023149311,1%1,9%5,7%2,7%1.00016.6671,12-52,2%-43,0%800
202231156,2%1,6%9,9%3,5%1.66717.0001,83+14,7%+74,7%1.000
202127135,6%1,1%5,9%2,1%1.00016.0001,85+29,3%+10,5%800
202021036,0%1,2%5,4%1,8%1.00016.0002,07-22,5%-58,8%800
201927166,8%2,3%12,8%4,0%2.00016.3332,17+9,7%+3,8%1.000
201824766,3%2,5%13,0%4,3%2.00015.6672,02+1,3%-5,3%1.000
201724364,6%2,6%14,4%3,9%2.00014.6672,66-6,4%+3,0%1.000
201626069,8%2,4%15,0%3,6%2.00013.6673,17+54,5%+84,0%
2015168310,4%2,0%10,9%3,0%1.00010.3332,65

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trần Xuân Chính
17,30%
Trần Xuân Minh
11,10%
Nguyễn Anh Tuấn
11,00%
Ngô Đình Khương
10,80%
Lưu Quang Hưng
5,00%
Vũ Hồng Vân
4,30%
Đặng Vũ Quyền
2,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
38,10%