XMP

Sản xuất và cung cấp điện truyền thốngTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh

Giá đóng cửa gần nhất
15,9nghìn đ
+8,8% 1 năm+1,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
X

Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh

Sản xuất và cung cấp điện truyền thống

Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh (XMP), chính thức được thành lập năm 2014. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và phân phối điện. XMP hiện đang quản lý và điều hành Nhà máy Thủy điện Xuân Minh với 2 tổ máy công suất điện đạt 15MW, sản lượng điện trung bình năm đ…

Sản xuất truyền tải và phân phối điệnXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácSản xuất kinh doanh điện năng
Giá hiện tại
15,9 k₫
Vốn hoá
238 tỷ
P/E
8,5
P/B
1,28
EPS
1.867 đ
BVPS
12.467 đ
Cổ tức TM
800 đ (~5,0%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,9 / 13,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 15,9 k₫
20,017,615,212,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (7 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k45%30%15%0%Năm 2019: Doanh thu 78 tỷ đNăm 2019: LNST 20 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 66 tỷ đNăm 2020: LNST 8 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 73 tỷ đNăm 2021: LNST 15 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 80 tỷ đNăm 2022: LNST 21 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 65 tỷ đNăm 2023: LNST 5 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 71 tỷ đNăm 2024: LNST 18 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 81 tỷ đNăm 2025: LNST 28 tỷ đ25Biên ròng: 25,6%Biên ròng: 12,6%Biên ròng: 21,0%Biên ròng: 25,8%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 24,9%Biên ròng: 34,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh (XMP), chính thức được thành lập năm 2014. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và phân phối điện. XMP hiện đang quản lý và điều hành Nhà máy Thủy điện Xuân Minh với 2 tổ máy công suất điện đạt 15MW, sản lượng điện trung bình năm đạt 66 triệu kWh. Ngày 16/08/2021, XMP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản xuất và cung cấp điện truyền thống
Dữ liệu tài chính
20192025 (7 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (3 ngành nghề)
Sản xuất truyền tải và phân phối điệnXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácSản xuất kinh doanh điện năng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (7 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025812860,9%34,5%14,9%7,5%1.86712.4670,97+12,8%+56,1%
2024711858,5%24,9%10,3%4,6%1.20011.5331,22+9,5%+260,5%800
202365554,9%7,6%2,9%1,2%33311.4671,35-18,4%-76,1%200
2022802162,4%25,8%12,2%4,9%1.40011.2001,52+9,1%+33,7%900
2021731562,5%21,0%9,3%3,5%1.00011.0001,70+11,6%+85,9%1.000
202066859,0%12,6%5,2%1,8%53310.5331,97
2019782025,6%13,3%4,1%1.33310.0002,24

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP
51,00%
Công ty Cổ Phần Thép Và Vật Tư Công Nghiệp
17,30%
Lê Văn Thủy
2,00%
Phạm Bảo Long
1,50%
Đinh Thái Hà
1,00%
Hoàng Thị Thu Hiền
0,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
26,50%