XPH

Sản phẩm cá nhânHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội

Giá đóng cửa gần nhất
14,5nghìn đ
+3,6% 1 năm14,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
X

Công ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội

Sản phẩm cá nhân

Công ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội (XPH) có tiền thân là Nhà máy Xà phòng Hà Nội, được thành lập từ năm 1960. Công ty bắt đầu hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất, kinh doanh các sản phẩm tẩy rửa và các chất hoá học cơ b…

Kinh doanh phân bónKinh doanh xuất nhập khẩu hóa chất, vật tư, hóa chất và chất tẩy rửa tổng hợpSản xuất và kinh doanh nhựa PVC, vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội, ngoại thất, sản phẩm, vật tư ngành cơ khí
Giá hiện tại
14,5 k₫
Vốn hoá
188 tỷ
P/E
P/B
1,30
EPS
BVPS
11.154 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
80,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,5 / 9,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 14,5 k₫
17,413,08,64,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k74%23%-27%-78%Năm 2010: Doanh thu 184 tỷ đNăm 2010: LNST 68 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 184 tỷ đNăm 2011: LNST 105 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 261 tỷ đNăm 2012: LNST 2 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 217 tỷ đNăm 2013: LNST -2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 132 tỷ đNăm 2014: LNST -6 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 57 tỷ đNăm 2015: LNST -9 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 49 tỷ đNăm 2016: LNST 0 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 14 tỷ đNăm 2017: LNST 0 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 10 tỷ đNăm 2018: LNST -10 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 73 tỷ đNăm 2019: LNST -6 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 49 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 53 tỷ đNăm 2021: LNST -15 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 47 tỷ đNăm 2022: LNST -7 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 39 tỷ đNăm 2023: LNST -19 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2024: LNST -7 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 99 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 36,9%Biên ròng: 57,1%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: -1,1%Biên ròng: -4,5%Biên ròng: -16,3%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -0,5%Biên ròng: -102,5%Biên ròng: -8,0%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -28,9%Biên ròng: -14,6%Biên ròng: -47,4%Biên ròng: -18,8%Biên ròng: 0,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội (XPH) có tiền thân là Nhà máy Xà phòng Hà Nội, được thành lập từ năm 1960. Công ty bắt đầu hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất, kinh doanh các sản phẩm tẩy rửa và các chất hoá học cơ bản. Một số sản phẩm tiêu biểu của công ty có thể kể đến nước giặt Power, nước rửa chén Kazoku, nước lau sàn Kazoku, nước tẩy đa năng Kazoku, xà phòng bánh Kea... Công ty sở hữu công nghệ xà phòng bánh 72% có công suất thiết kế hàng năm là 3.000 tấn. XPH chính thức được giao dịch trên sàn UPCOM năm 2014.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm cá nhân
Dữ liệu tài chính
20102025 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (9 ngành nghề)
Kinh doanh phân bónKinh doanh xuất nhập khẩu hóa chất, vật tư, hóa chất và chất tẩy rửa tổng hợpSản xuất và kinh doanh nhựa PVC, vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội, ngoại thất, sản phẩm, vật tư ngành cơ khíCho thuê văn phòng và kho tàngKinh doanh thực phẩm công nghệ, lương thực, thực phẩm đã qua chế biếnSản xuất, kinh doanh hóa mỹ phẩm, bao bì và in nhãn mác trên sản phảm đóBán buôn sách báo, tạp chí văn phòng phẩmCông nghiệp sản xuất chất tẩy rửa tổng hợpKinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202599013,0%0,0%0,0%0,0%11.1540,05+160,0%+100,5%
202438-722,8%-18,8%-5,0%-4,8%-53811.1540,02-2,6%+61,4%
202339-1916,1%-47,4%-12,2%-11,9%-1.46211.6920,03-17,2%-169,7%
202247-720,7%-14,6%-4,0%-4,0%-53813.0770,02-10,4%+54,9%
202153-1512,2%-28,9%-8,6%-8,4%-1.15413.6920,02+7,9%-36.524,8%
202049023,2%0,1%0,0%0,0%14.9230,03-33,4%+100,7%
201973-61,6%-8,0%-3,0%-2,9%-46214.8460,03+638,9%+42,5%
201810-10-16,4%-102,5%-5,1%-5,0%-76915.3080,02-27,1%-16.310,6%
20171407,3%-0,5%0,0%0,0%16.1540,01-71,9%-591,4%
201649023,0%0,0%0,0%0,0%16.1540,02-14,1%+100,1%
201557-913,3%-16,3%-4,4%-4,3%-69216.1540,02-57,2%-54,1%
2014132-612,6%-4,5%-2,7%-2,7%-46216.8460,03-39,2%-154,0%
2013217-210,0%-1,1%-1,0%-0,9%-15417.4620,13-16,9%-201,7%
2012261210,2%0,9%1,0%0,7%15417.6150,48+41,6%-97,8%
201118410517,1%57,1%45,4%32,9%8.07717.8460,38+0,2%+55,0%
20101846817,3%36,9%50,9%34,4%5.23110.3080,48

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
80,00%
Trương Văn Minh
0,10%
Lê Diệu Thúy
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
19,80%