YBC

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái

Giá đóng cửa gần nhất
6,3nghìn đ
40,0% 1 năm35,7% YTD
Đóng cửa 25/08/2026
Y

Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái (YBC) được thành lập từ năm 1980, với tiền thân là Nhà máy Xi măng Yên Bái. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh xi măng, khai thác, chế biến, kinh doanh và xuất khẩu khoáng sản. Sản phẩm chính của Công ty là Xi măng PCB30, PCB40 và …

Khai thác đá vôi cho sản xuất xi măngSản xuất xi măngKhai thác, chế biến, kinh doanh và xuất khẩu khoáng sản
Giá hiện tại
6,3 k₫
Vốn hoá
76 tỷ
P/E
9,4
P/B
0,52
EPS
667 đ
BVPS
12.083 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
19,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
17,0 / 5,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,3 k₫
51,535,619,63,72020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k2%-1%-4%-7%Năm 2010: Doanh thu 302 tỷ đNăm 2010: LNST 2 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 336 tỷ đNăm 2011: LNST -15 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 363 tỷ đNăm 2012: LNST -20 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 434 tỷ đNăm 2013: LNST -20 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 484 tỷ đNăm 2014: LNST 4 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 464 tỷ đNăm 2015: LNST 6 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 467 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 491 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 532 tỷ đNăm 2018: LNST 4 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 728 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 744 tỷ đNăm 2020: LNST 2 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 761 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 858 tỷ đNăm 2022: LNST 8 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 965 tỷ đNăm 2023: LNST 8 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 847 tỷ đNăm 2024: LNST 14 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 881 tỷ đNăm 2025: LNST 8 tỷ đ25Biên ròng: 0,6%Biên ròng: -4,4%Biên ròng: -5,4%Biên ròng: -4,6%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 0,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái (YBC) được thành lập từ năm 1980, với tiền thân là Nhà máy Xi măng Yên Bái. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh xi măng, khai thác, chế biến, kinh doanh và xuất khẩu khoáng sản. Sản phẩm chính của Công ty là Xi măng PCB30, PCB40 và Cacbonat canxi (CaCO3) các loại . Hiện công ty có 4 xí nghiệp trực thuộc, bao gồm: Nhà máy xi măng Yên Bái (công suất sản xuất 450.000 tấn clinker/năm tương đương 900.000 tấn xi măng/năm), Nhà máy chế biến CaCO3 (công suất 300.000 tấn sản phẩm/năm), xí nghiệp khai thác đá khai thác trên 2 mỏ với diện tích 19.67 ha, sản lượng khai thác hàng năm đạt trên 500.000 m3). Các sản phẩm của Công ty đã được xuất khẩu sang một số quốc gia như Thái Lan, Băng-la-đét, Ấn Độ, Hàn Quốc. Ngày 25/06/2014, YBC được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (9 ngành nghề)
Khai thác đá vôi cho sản xuất xi măngSản xuất xi măngKhai thác, chế biến, kinh doanh và xuất khẩu khoáng sảnKhai thác, chế biến và kinh doanh đá xây dựngKinh doanh dịch vụ khách sạnKinh doanh thương mại - dịch vụKinh doanh bất động sảnXây dựng công trình dân dụngVận tải hàng hoá

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025881811,4%0,9%5,2%0,6%66712.0838,11+4,0%-47,3%
20248471412,2%1,7%10,5%1,1%1.16711.5008,96-12,2%+72,6%
202396589,4%0,9%6,7%0,8%66710.3337,81+12,5%+11,5%
202285889,7%0,9%6,5%0,9%6679.5836,11+12,8%+263,4%
202176126,8%0,3%1,9%0,3%1679.0006,39+2,3%+29,4%
202074427,2%0,2%1,5%0,2%1678.7506,25+2,1%+15,1%
201972817,4%0,2%1,3%0,2%838.6676,08+36,9%-66,6%
201853249,1%0,8%5,6%0,6%3336.1678,29+8,4%+32,9%
2017491310,6%0,6%8,1%0,5%2503.25014,79+5,0%+44,9%
201646728,6%0,5%6,1%0,4%1673.00014,32+0,7%-62,2%
201546469,0%1,2%17,1%1,3%5002.75012,02-4,2%+28,3%
2014484410,0%0,9%25,1%1,1%3331.50021,09+11,5%+122,3%
2013434-2011,0%-4,6%-150,2%-5,3%-1.6671.08327,43+19,4%-1,2%
2012363-2010,4%-5,4%-59,3%-5,3%-1.6672.75010,27+8,2%-32,6%
2011336-1517,6%-4,4%-28,1%-4,3%-1.2504.4175,52+11,2%-941,5%
2010302220,5%0,6%2,6%0,5%1675.6674,19-5,1%-79,4%
2009318919,8%2,7%11,8%2,5%7506.0833,64+40,9%+57,1%
2008226525,3%2,4%9,4%1,6%4174.8334,98+40,2%-34,0%
2007161823,7%5,1%27,8%2,8%6672.5008,84+7,8%+85,8%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Vũ Xuân Nguyên
14,50%
Phạm Quang Phú
12,90%
Phạm Việt Thương
12,60%
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Quốc tế Khánh An
10,80%
Trần Hoàng Diệu Linh
5,20%
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha
4,10%
Nguyễn Tường Thuật
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
39,70%