YBM

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái

Giá đóng cửa gần nhất
10,5nghìn đ
3,7% 1 năm4,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
Y

Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái

Nhà sản xuất bột đá siêu mịn CaCO3 và hạt nhựa TaiCal, nguyên liệu từ 2 mỏ đá vôi trắng Lục Yên - Mông Sơn

Thị trường chính: Xuất khẩu quốc tế (Ấn Độ, Trung Quốc, Bangladesh, Indonesia) chiếm 49,01% doanh thu bột đá năm 2025; còn lại phục vụ thị trường trong nước cho ngành xây dựng (tr.4, tr.25)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Bột đá siêu mịn CaCO3
Sản xuất từ đá vôi trắng CaCO3 tuyển chọn mua trực tiếp từ mỏ đá Lục Yên và mỏ đá Mông Sơn — 2 mỏ có trữ lượng lớn, được đánh giá chất lượng và số lượng lớn nhất, tốt nhất khu vực Đông Nam Á (tr.22). Nguyên vật liệu tiêu thụ chính trong năm khoảng 761 ngàn tấn đá hộc, 317 tấn ACID (tr.22).
Doanh thu bột đá đạt 801.678.932.102 đồng, chiếm 91,42% tổng doanh thu năm 2025; trong đó xuất khẩu 429.740.929.573 đồng (49,01%) và trong nước 371.938.002.529 đồng (42,41%) (tr.25).Cốt lõi ~91% DT
Hạt nhựa TaiCal
Sản phẩm gắn liền từ khi thành lập công ty — Giấy chứng nhận đầu tư số 5048873534 cấp 10/2015 cho "Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất hạt nhựa TaiCal và bột đá CaCO3" tại KCN phía Nam, xã Văn Tiến, TP. Yên Bái, công suất ban đầu hạt nhựa taical 99.000 tấn/năm (tr.1).
Là 1 trong 2 dòng sản phẩm thuộc ngành nghề kinh doanh chính đã đăng ký — mã ngành 4690 "Bán buôn hạt nhựa TaiCal và bột đá Cacbonat Canxi (CaCO3)" (tr.3).Sản phẩm song hành
Khai thác & chế biến khoáng sản khác
Khai thác, chế biến quặng Talc, dolomit, sắt, đá vôi trắng, cao lanh, đá thạch anh, đá xây dựng, magie oxit (MgO) — mã ngành 899 và 990 (tr.3). Nguồn nguyên liệu đá hoa và quặng Talc có được từ việc mua lại cổ phần/vốn góp của 2 công ty sở hữu 2 mỏ khoáng sản này vào 5/2017 (tr.1).
Bổ trợ nguồn nguyên vật liệu chính đầu vào cho sản xuất và mở rộng danh mục sản phẩm khoáng sản của công ty.Nguyên liệu đầu vào

🎯 Thị trường đầu ra

  • Trong nước — sản phẩm chủ yếu phục vụ ngành xây dựng (xi măng, bê tông, hạ tầng) (tr.7); doanh thu trong nước 371,94 tỷ đồng, 42,41% tổng doanh thu bột đá năm 2025 (tr.25)
  • Ấn Độ — thị trường xuất khẩu được đánh giá duy trì nhu cầu lớn và ổn định nhất năm 2026 (tr.4, tr.28)
  • Trung Quốc — thị trường tiềm năng công ty đang tìm kiếm mở rộng khai thác và tối ưu hóa sản phẩm (tr.4, tr.5)
  • Bangladesh — một trong các thị trường xuất khẩu chính, cùng Ấn Độ và Trung Quốc là động lực nhu cầu ngành PVC/nhựa/sơn (tr.4, tr.27)
  • Indonesia — thị trường quốc tế công ty đã phát triển kênh bán hàng (tr.4)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Nhu cầu từ ngành PVC, nhựa, filler masterbatch và sơn tại Ấn Độ, Trung Quốc, Bangladesh vẫn là động lực tăng trưởng chính cho ngành CaCO3 năm 2026 (tr.27)
  • Tỷ lệ doanh thu xuất khẩu của YBM chiếm 40% tổng doanh thu; thị trường Ấn Độ duy trì nhu cầu lớn và ổn định, một số khách hàng có xu hướng đa dạng nguồn cung ngoài nội địa tạo cơ hội tăng thị phần (tr.27, tr.28)
  • Phân khúc sản phẩm chất lượng cao bán kèm giải pháp kỹ thuật còn dư địa tăng trưởng trong năm 2026 (tr.28)
  • Kế hoạch đầu tư máy móc thiết bị, tăng công suất vận hành nhà máy, nghiên cứu phát triển thêm các dòng sản phẩm giá trị gia tăng cao (tr.4, tr.28)
  • Nguồn nguyên liệu ổn định, chất lượng cao từ 2 mỏ đá Lục Yên và Mông Sơn — đánh giá tốt nhất khu vực Đông Nam Á, là lợi thế cạnh tranh đầu vào (tr.22)
  • Định hướng 2025-2030: mở rộng quy mô sản xuất, xây dựng thêm nhà máy, trở thành nhà sản xuất Bột đá CaCO3, Đá block, Đá chip, Đá học Top 1 thế giới và đa lĩnh vực (tr.4)
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2025, Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái (mã YBM), số 01/BCTN-YBM, Lào Cai ngày 20/04/2026, tải từ FPTS.
Giá hiện tại
10,5 k₫
Vốn hoá
334 tỷ
P/E
11,5
P/B
1,55
EPS
906 đ
BVPS
6.750 đ
Cổ tức TM
500 đ (~4,8%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
12,6 / 9,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,5 k₫
13,510,16,73,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k19%13%6%0%Năm 2016: Doanh thu 72 tỷ đNăm 2016: LNST 11 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 220 tỷ đNăm 2017: LNST 30 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 321 tỷ đNăm 2018: LNST 29 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 436 tỷ đNăm 2019: LNST 9 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 426 tỷ đNăm 2020: LNST 13 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 493 tỷ đNăm 2021: LNST 15 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 429 tỷ đNăm 2022: LNST 10 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 571 tỷ đNăm 2023: LNST 13 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 771 tỷ đNăm 2024: LNST 13 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 877 tỷ đNăm 2025: LNST 29 tỷ đ25Biên ròng: 14,9%Biên ròng: 13,4%Biên ròng: 8,9%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 3,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái (YBM) được thành lập vào năm 2015. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, khai thác, chế biến các loại khoáng sản, đặc biệt là các sản phẩm bột CaCO3 với nhiều kích thước khác nhau, để làm phụ gia trong các ngành công nghiệp sơn, nhựa, giấy, cao su,...YBM chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2018.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn kim loại và quặng kim loạiBán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biếnBán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏiBán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinhBán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanhKhai thác đá thạch anh, đá xây dựng, magie oxit (MgO)Khai thác quặng Talc, dolomit, sắt, đá vôi trắng, cao lanhBán buôn hạt nhựa TaiCal và bột đá Cacbonat Canxi (CaCO3)Bán buôn quặng Talc, dolomit, sắt, đá vôi trắng, cao lanhBán buôn thạch anh, đá xây dựng, magie ooxxit (MgO)Đại lý tàu biểnDịch vụ vận tải đa phương thứcVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hàng hóa đường thuỷ nội địaKinh doanh kho bãiCho thuê đất, kho bãi, nhà xưởng và văn phòngBán buôn các sản phẩm nhựa nguyên sinhBán buôn hóa chất( Axit, Wax, Titan,...)Bán buôn PalletBán buôn phân bónSản xuất phân bón và hợp chất ni tơSản xuất hạt nhựa TaiCal và bột đá Cacbonat Canxi (CaCO3)Chế biến quặng Talc, dolomit, sắt, đá, vôi trắng, cao lanhChế biến thạch anh, đá xây dựng, magie ô xit MgoSản xuất Pallet

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20258772936,3%3,3%13,3%4,0%9066.7502,31+13,7%+114,6%
20247711331,1%1,7%7,1%2,1%4065.8442,33+35,1%+1,1%
20235711329,1%2,3%7,3%2,3%4065.6562,12+33,0%+33,6%500
20224291032,5%2,3%5,6%2,4%3125.4691,35-13,0%-33,2%500
20214931524,2%3,0%8,2%3,4%4695.5941,43+15,9%+11,2%1.000
20204261330,9%3,1%7,7%3,2%4065.3751,44-2,4%+44,1%500
2019436928,9%2,1%5,8%2,0%2814.9381,90+36,0%-67,7%
20183212938,2%8,9%17,9%5,9%9064.9692,05+45,6%-3,6%1.000
20172203041,3%13,4%22,6%11,1%9384.0941,03+205,7%+176,7%
2016721130,9%14,9%23,4%12,2%3441.4380,92

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Đỗ Thanh Sơn
23,40%
Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu
23,00%
Đào Thị Thuận
10,80%
Hoàng Minh Hiếu
9,20%
Phan Thế Tùng
7,90%
Đào Thị Dịu
3,50%
Nguyễn Thị Hồng Huê
1,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
20,40%