Nhà sản xuất bột đá siêu mịn CaCO3 và hạt nhựa TaiCal, nguyên liệu từ 2 mỏ đá vôi trắng Lục Yên - Mông Sơn
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Bột đá siêu mịn CaCO3 Sản xuất từ đá vôi trắng CaCO3 tuyển chọn mua trực tiếp từ mỏ đá Lục Yên và mỏ đá Mông Sơn — 2 mỏ có trữ lượng lớn, được đánh giá chất lượng và số lượng lớn nhất, tốt nhất khu vực Đông Nam Á (tr.22). Nguyên vật liệu tiêu thụ chính trong năm khoảng 761 ngàn tấn đá hộc, 317 tấn ACID (tr.22). | Doanh thu bột đá đạt 801.678.932.102 đồng, chiếm 91,42% tổng doanh thu năm 2025; trong đó xuất khẩu 429.740.929.573 đồng (49,01%) và trong nước 371.938.002.529 đồng (42,41%) (tr.25). | Cốt lõi ~91% DT |
Hạt nhựa TaiCal Sản phẩm gắn liền từ khi thành lập công ty — Giấy chứng nhận đầu tư số 5048873534 cấp 10/2015 cho "Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất hạt nhựa TaiCal và bột đá CaCO3" tại KCN phía Nam, xã Văn Tiến, TP. Yên Bái, công suất ban đầu hạt nhựa taical 99.000 tấn/năm (tr.1). | Là 1 trong 2 dòng sản phẩm thuộc ngành nghề kinh doanh chính đã đăng ký — mã ngành 4690 "Bán buôn hạt nhựa TaiCal và bột đá Cacbonat Canxi (CaCO3)" (tr.3). | Sản phẩm song hành |
Khai thác & chế biến khoáng sản khác Khai thác, chế biến quặng Talc, dolomit, sắt, đá vôi trắng, cao lanh, đá thạch anh, đá xây dựng, magie oxit (MgO) — mã ngành 899 và 990 (tr.3). Nguồn nguyên liệu đá hoa và quặng Talc có được từ việc mua lại cổ phần/vốn góp của 2 công ty sở hữu 2 mỏ khoáng sản này vào 5/2017 (tr.1). | Bổ trợ nguồn nguyên vật liệu chính đầu vào cho sản xuất và mở rộng danh mục sản phẩm khoáng sản của công ty. | Nguyên liệu đầu vào |
Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái (YBM) được thành lập vào năm 2015. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, khai thác, chế biến các loại khoáng sản, đặc biệt là các sản phẩm bột CaCO3 với nhiều kích thước khác nhau, để làm phụ gia trong các ngành công nghiệp sơn, nhựa, giấy, cao su,...YBM chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2018.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 877 | 29 | 36,3% | 3,3% | 13,3% | 4,0% | 906 | 6.750 | 2,31 | +13,7% | +114,6% | — |
| 2024 | 771 | 13 | 31,1% | 1,7% | 7,1% | 2,1% | 406 | 5.844 | 2,33 | +35,1% | +1,1% | — |
| 2023 | 571 | 13 | 29,1% | 2,3% | 7,3% | 2,3% | 406 | 5.656 | 2,12 | +33,0% | +33,6% | 500 |
| 2022 | 429 | 10 | 32,5% | 2,3% | 5,6% | 2,4% | 312 | 5.469 | 1,35 | -13,0% | -33,2% | 500 |
| 2021 | 493 | 15 | 24,2% | 3,0% | 8,2% | 3,4% | 469 | 5.594 | 1,43 | +15,9% | +11,2% | 1.000 |
| 2020 | 426 | 13 | 30,9% | 3,1% | 7,7% | 3,2% | 406 | 5.375 | 1,44 | -2,4% | +44,1% | 500 |
| 2019 | 436 | 9 | 28,9% | 2,1% | 5,8% | 2,0% | 281 | 4.938 | 1,90 | +36,0% | -67,7% | — |
| 2018 | 321 | 29 | 38,2% | 8,9% | 17,9% | 5,9% | 906 | 4.969 | 2,05 | +45,6% | -3,6% | 1.000 |
| 2017 | 220 | 30 | 41,3% | 13,4% | 22,6% | 11,1% | 938 | 4.094 | 1,03 | +205,7% | +176,7% | — |
| 2016 | 72 | 11 | 30,9% | 14,9% | 23,4% | 12,2% | 344 | 1.438 | 0,92 | — | — | — |