Tập đoàn truyền thông - giải trí đa nền tảng, sở hữu hệ sinh thái IP nội dung trải rộng từ truyền hình thực tế, đại nhạc hội (concert) đến nền tảng số và thương mại bản quyền
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Dịch vụ Truyền thông và Quảng cáo Đóng góp 1.403 tỷ đồng, chiếm 86% tổng doanh thu hợp nhất năm 2025, tăng gần gấp đôi so với năm trước (tr.64) | "Đầu tàu" kinh tế của Tập đoàn — tăng trưởng đột biến nhờ doanh thu tài trợ & quảng cáo kéo theo bởi các chương trình truyền hình thực tế "bom tấn" (Tân Binh Toàn Năng, Gia Đình HaHa, Anh Trai Vượt Ngàn Chông Gai, Chị Đẹp Đạp Gió Rẽ Sóng) và chuỗi 8 đêm Đại nhạc hội (Concert) cháy vé, gồm Y-Concert tổ chức 20/12/2025 tại Vinhomes Ocean Park 2 Hưng Yên, lập kỷ lục về tốc độ bán vé và số lượng khán giả (tr.64, tr.69) | 86% doanh thu |
Khai thác Bản quyền nội dung số Đóng góp 120 tỷ đồng doanh thu năm 2025 (tr.64) | Tập đoàn đẩy mạnh sản xuất nội dung chất lượng "cinematic" và phân phối đa nền tảng toàn cầu, giúp gia tăng nguồn thu ngoại tệ bền vững (tr.64) | 120 tỷ đồng |
Khai thác hàng hoá cấp bản quyền (Merchandise) Mảng mới bùng nổ trong năm 2025, đóng góp nguồn doanh thu quan trọng thông qua bán vật phẩm (merchandise) và các dịch vụ giá trị gia tăng tại các sự kiện trực tiếp quy mô lớn (tr.64) | Thực hiện qua công ty con YeaH1 Up — thiết kế, sản xuất, phân phối sản phẩm độc quyền gắn với các IP và Mega Show, làm chủ chuỗi cung ứng từ ý tưởng đến thành phẩm (tr.41) | Mới nổi 2025 |
Nền tảng người dùng cuối (End-user platforms) Đầu tư hơn 72 tỷ đồng tính đến hiện tại vào nền tảng OTT MangoPlus (mục tiêu 3.000.000 subscribers, 1.000.000 MAU năm 2026); nền tảng fandom/KOL 1Creators; nền tảng game giải trí xã hội 1Game hướng tới phân khúc người dùng nữ (mục tiêu 600.000 người dùng thường xuyên năm 2026) (tr.75, tr.77) | Chiến lược trọng điểm nhằm đa dạng nguồn doanh thu bền vững, giảm phụ thuộc vào doanh thu tài trợ - quảng cáo theo chu kỳ kinh tế; là nguyên nhân chính khiến biên lợi nhuận gộp năm 2025 giảm còn 13,1% (từ 16,7% năm 2024) do BTGĐ chủ động ưu tiên nguồn lực đầu tư thay vì tối đa hoá lợi nhuận ngắn hạn (tr.65, tr.67) | Đầu tư >72 tỷ đồng |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 (YEG) có tiền thân là trang thông tin điện tử www.yeah1.com được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ quảng cáo truyền hình, dịch vụ quảng cáo trên nền tảng kỹ thuật số, đại lý mua bán quảng cáo và bản quyền phim truyền hình, đầu tư, sản xuất hoặc marketing cho các bộ phim chiếu rạp. YEG hiện sở hữu và vận hành 4 kênh truyền hình trả tiền phủ sóng cả nước là Yeah1 TV, Yeah1 Family, iMovie TV và UNI Channel. Bên cạnh đó, Công ty còn đóng vai trò là đại lý mua bán các quảng cáo và bản quyền phim cho 16 đài truyền hình quốc gia, địa phương và các kênh truyền hình tư nhân ở Việt Nam. YEG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2018.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.639 | 77 | 13,1% | 4,7% | 3,6% | 2,8% | 376 | 10.346 | 0,32 | +59,7% | -36,9% | — |
| 2024 | 1.026 | 123 | 16,6% | 11,9% | 8,2% | 4,9% | 600 | 7.317 | 0,68 | +139,7% | +288,6% | — |
| 2023 | 428 | 32 | 37,9% | 7,4% | 2,3% | 1,7% | 156 | 6.771 | 0,36 | +34,7% | +26,7% | — |
| 2022 | 318 | 25 | 32,9% | 7,8% | 2,7% | 2,0% | 122 | 4.424 | 0,37 | -70,6% | -17,0% | — |
| 2021 | 1.082 | 30 | 3,2% | 2,8% | 3,4% | 2,2% | 146 | 4.283 | 0,56 | -11,7% | +116,7% | — |
| 2020 | 1.226 | -180 | 2,9% | -14,7% | -20,4% | -13,0% | -878 | 4.293 | 0,57 | -15,9% | +53,0% | — |
| 2019 | 1.457 | -383 | 5,0% | -26,3% | -37,5% | -25,3% | -1.868 | 4.980 | 0,48 | -13,5% | -334,7% | — |
| 2018 | 1.684 | 163 | 33,8% | 9,7% | 10,5% | 8,3% | 795 | 7.600 | 0,26 | +97,8% | +98,2% | — |
| 2017 | 852 | 82 | 29,0% | 9,7% | 24,7% | 12,5% | 400 | 1.624 | 0,98 | +48,4% | +410,2% | — |
| 2016 | 574 | 16 | 26,9% | 2,8% | 14,7% | 4,5% | 78 | 537 | 2,23 | +34,8% | +11,8% | — |
| 2015 | 426 | 14 | 34,3% | 3,4% | 14,2% | 4,1% | 68 | 493 | 2,45 | +55,0% | -58,4% | — |
| 2014 | 275 | 35 | 40,3% | 12,6% | 37,4% | 14,0% | 171 | 454 | 1,66 | — | — | — |