Khu vực hoạt động: HCM / Cái Mép
Doanh thu BCTC là HỢP NHẤT nhiều cảng/ngành — KHÔNG quy riêng về bến theo dõi. Chỉ dùng số liệu trọng tải tàu (DWT) làm tham chiếu quy mô.
Số lượt tàu cập và rời các cầu bến trực thuộc (24 tháng lịch sử)
Đối soát mức tăng trưởng từng tháng giữa Năm 2026 và Năm 2025
| Tháng | Lượt Tàu Qua Cảng 2025 | Lượt Tàu Qua Cảng 2026 | Tăng Trưởng (YoY) |
|---|---|---|---|
| T1 | 97 lượt | 82 lượt | -15.5% |
| T2 | 56 lượt | 68 lượt | +21.4% |
| T3 | 80 lượt | 128 lượt | +60.0% |
| T4 | 85 lượt | 90 lượt | +5.9% |
| T5 | 81 lượt | 75 lượt | -7.4% |
| T6 | 119 lượt | 89 lượt | -25.2% |
| T7 | 119 lượt | 73 lượt | -38.7% |
| T8Đang diễn ra | 75 lượt | 80 lượt | +6.7% |
| T9 | 65 lượt | — | — |
| T10 | 69 lượt | — | — |
| T11 | 80 lượt | — | — |
| T12 | 88 lượt | — | — |
| Lũy Kế 8 Tháng | 712 lượt | 685 lượt | -3.8% YoY |
Áp dụng theo Quyết định 810/QĐ-BGTVT (kế thừa Thông tư 39/2023/TT-BGTVT):
💡 Khi doanh nghiệp dịch chuyển cơ cấu sản lượng sang các bến nước sâu công suất lớn, biên lợi nhuận gộp thường cải thiện mạnh mẽ trước khi BCTC quý phản ánh.
Lịch trình chi tiết ngày giờ, trọng tải DWT và cầu bến tiếp nhận
| Ngày Giờ Điều Động | Tên Tàu | Hướng | Trọng Tải (DWT) | Kích Thước (LOA/Mớn) | Cầu Bến Cập | Nguồn Ghi Nhận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-08-29 06:00:00 | ASL PEONY | Rời cảng | 25.936 DWT | 172m / 9m | Cảng SPCT | pilot_south |
| 2026-08-29 06:00:00 | GIA LINH 888 | Vào cảng | 9.627 DWT | 120m / 8.9m | Tân Thuận (K12) | pilot_south |
| 2026-08-29 06:00:00 | ASL PEONY | Rời cảng | 25.936 DWT | 172m / 9m | Cảng SPCT | pilot_south |
| 2026-08-29 06:00:00 | GIA LINH 888 | Vào cảng | 9.627 DWT | 120m / 8.9m | Tân Thuận (K12) | pilot_south |
| 2026-08-29 02:00:00 | HS GLORY | Rời cảng | 16.440 DWT | 140m / 7.2m | Tân Thuận 2 (K17) | pilot_south |
| 2026-08-29 02:00:00 | HS GLORY | Rời cảng | 16.440 DWT | 140m / 7.2m | Tân Thuận 2 (K17) | pilot_south |
| 2026-08-29 01:00:00 | VIMC PIONEER | Rời cảng | 9.625 DWT | 121m / 7.8m | Tân Thuận (K12) | pilot_south |
| 2026-08-29 01:00:00 | VIMC PIONEER | Rời cảng | 9.625 DWT | 121m / 7.8m | Tân Thuận (K12) | pilot_south |
| 2026-08-29 00:00:00 | BIEN DONG NAVIGATOR | Rời cảng | 13.304 DWT | 150m / 6.5m | Tân Thuận (K12) | pilot_south |
| 2026-08-29 00:00:00 | BIEN DONG NAVIGATOR | Rời cảng | 13.304 DWT | 150m / 6.5m | Tân Thuận (K12) | pilot_south |