Khu vực hoạt động: Hải Phòng
Số lượt tàu cập và rời các cầu bến trực thuộc (24 tháng lịch sử)
Đối soát mức tăng trưởng từng tháng giữa Năm 2026 và Năm 2025
| Tháng | Lượt Tàu Qua Cảng 2025 | Lượt Tàu Qua Cảng 2026 | Tăng Trưởng (YoY) |
|---|---|---|---|
| T1 | 40 lượt | 35 lượt | -12.5% |
| T2 | 32 lượt | 27 lượt | -15.6% |
| T3 | 40 lượt | 37 lượt | -7.5% |
| T4 | 33 lượt | 38 lượt | +15.2% |
| T5 | 38 lượt | 41 lượt | +7.9% |
| T6 | 29 lượt | 36 lượt | +24.1% |
| T7 | 29 lượt | 43 lượt | +48.3% |
| T8Đang diễn ra | 31 lượt | 38 lượt | +22.6% |
| T9 | 23 lượt | — | — |
| T10 | 30 lượt | — | — |
| T11 | 27 lượt | — | — |
| T12 | 30 lượt | — | — |
| Lũy Kế 8 Tháng | 272 lượt | 295 lượt | +8.5% YoY |
Áp dụng theo Quyết định 810/QĐ-BGTVT (kế thừa Thông tư 39/2023/TT-BGTVT):
💡 Khi doanh nghiệp dịch chuyển cơ cấu sản lượng sang các bến nước sâu công suất lớn, biên lợi nhuận gộp thường cải thiện mạnh mẽ trước khi BCTC quý phản ánh.
Lịch trình chi tiết ngày giờ, trọng tải DWT và cầu bến tiếp nhận
| Ngày Giờ Điều Động | Tên Tàu | Hướng | Trọng Tải (DWT) | Kích Thước (LOA/Mớn) | Cầu Bến Cập | Nguồn Ghi Nhận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-08-30 06:30:00 | TAY NAM 01 | Rời cảng | 7.999 DWT | 120m / 4.5m | Cảng Đình Vũ | cvhh_haiphong |
| 2026-08-30 06:30:00 | TAY NAM 01 | Rời cảng | 7.999 DWT | 120m / 4.5m | Cảng Đình Vũ | cvhh_haiphong |
| 2026-08-30 06:30:00 | TAY NAM 01 | Rời cảng | 7.999 DWT | 120m / 4.5m | Cảng Đình Vũ | cvhh_haiphong |
| 2026-08-29 22:30:00 | ZHONG CHUAN 701 | Rời cảng | 7.500 DWT | 119.5m / 5.2m | Cảng Đình Vũ | cvhh_haiphong |
| 2026-08-29 22:30:00 | ZHONG CHUAN 701 | Rời cảng | 7.500 DWT | 119.5m / 5.2m | Cảng Đình Vũ | cvhh_haiphong |
| 2026-08-29 22:30:00 | ZHONG CHUAN 701 | Rời cảng | 7.500 DWT | 119.5m / 5.2m | Cảng Đình Vũ | cvhh_haiphong |
| 2026-08-29 20:30:00 | NORDBALTIC | Rời cảng | 24.580 DWT | 172m / 8.5m | Cảng Đình Vũ | cvhh_haiphong |
| 2026-08-29 20:30:00 | NORDBALTIC | Rời cảng | 24.580 DWT | 172m / 8.5m | Cảng Đình Vũ | cvhh_haiphong |
| 2026-08-29 20:30:00 | NORDBALTIC | Rời cảng | 24.580 DWT | 172m / 8.5m | Cảng Đình Vũ | cvhh_haiphong |
| 2026-08-29 16:30:00 | HE SHENG | Rời cảng | 12.894 DWT | 146.5m / 7.2m | Cảng Đình Vũ | cvhh_haiphong |